Câu tiếng Anh có từ “burdensome”
83 câu thật có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burdensome nghĩa là nặng nề. burdensome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not easily borne; wearing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burdensome
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In the face of all this progress, armies and navies are stronger and more burdensome than ever.
Từ trong câu: burdensome, face, progress, army, navy, strong, ever
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The work of the Interior Department, always very burdensome, has been larger than ever before during the administration of Secretary Noble.
Từ trong câu: burdensome, work, interior, department, always, large, ever, administration
Benjamin Harrison, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5030. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By their deep thoughts and ideas, which they seek in everything and fix upon everything, they make life much more burdensome than is necessary.
Từ trong câu: burdensome, deep, think, idea, seek, everything, fix, make
Johann Wolfgang von Goethe, Goethe's literary essays. Nguồn: Project Gutenberg #76103. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burdensome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burdensome trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burdensome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burdensome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burdensome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burdensome: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.