Câu tiếng Anh có từ “burdensome”
83 câu thật có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burdensome nghĩa là nặng nề. burdensome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not easily borne; wearing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burdensome
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Meanwhile the continued presence of the soldiers of Fairfax in the city was becoming more and more burdensome.
Từ trong câu: burdensome, meanwhile, continue, presence, soldier, city, become
Reginald R. Sharpe, London and the Kingdom - Volume 2 A History Derived Mainly from the Archives at Guildhall in the Custody of the Corporation of the City of London.. Nguồn: Project Gutenberg #20990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although the Portuguese were not winning the war, their rule was rather burdensome to the people of the areas they controlled.
Từ trong câu: burdensome, although, win, war, rule, rather, people, area
«Dutch Ceylon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771329 (bản sửa đổi 9327871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The day was exceedingly warm, and the valise in which they were carrying the stolen money became very heavy and burdensome.
Từ trong câu: burdensome, day, warm, carry, steal, money, become, heavy
Allan Pinkerton, The Burglar's Fate, and The Detectives. Nguồn: Project Gutenberg #17762. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burdensome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burdensome trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ burdensome hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burdensome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burdensome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burdensome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burdensome: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), would (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.