Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bucket”

198 câu thật có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bucket nghĩa là xô. bucket là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a roughly cylindrical vessel that is open at the top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bucket

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It may be necessary to preheat the ash bucket, to slow the cooling rate even further.

    Từ trong câu: bucket, ash, necessary, slow, cool, rate, even, further

    «Down'n'dirty Blacksmithing/Blacksmithing Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282519 (bản sửa đổi 4243579). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any open stone vessel not used before for pickle will answer, or a bucket or other wooden vessel may be used.

    Từ trong câu: bucket, open, stone, vessel, use, pickle, answer, wooden

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand it might be only a storeroom where the scrub women kept their mops and brooms and buckets.

    Từ trong câu: storeroom, hand, woman, keep, broom, bucket

    Herman Landon, The unknown seven. Nguồn: Project Gutenberg #78010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bucket

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tar bucket99 lần
oaken bucket51 lần
tin bucket95 lần
kick the bucket73 lần
leathern bucket41 lần
bucket of water1.019 lần
slush bucket23 lần
kicked the bucket42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bucket

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bucket trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ bucket hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bucket xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bucket gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bucket?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bucket: Quá khứ đơn (33 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.