Câu tiếng Anh có từ “brainwash”
49 câu thật có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainwash nghĩa là tẩy não. brainwash là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: persuade completely, often through coercion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainwash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, Peeta has been brainwashed to kill Katniss, and he tries to choke her to death upon their reunion.
Từ trong câu: brainwash, however, kill, try, choke, death, reunion
«How to Read Young Adult Literature Like a Young Adult Writer/Hunger Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260640 (bản sửa đổi 4528614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Totalitarian communist governments today perform the moral equivalent of this operation: it has come to be known as brainwashing.
Từ trong câu: brainwash, brainwashing, communist, government, today, perform, moral, equivalent
Henry Hazlitt, The free man's library. Nguồn: Project Gutenberg #78474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She has brainwashed monsters under her control and abuses Decus' feelings towards her in order to have him do her bidding.
Từ trong câu: brainwash, monster, control, abuse, feel, toward, order, bid
«Tales of Symphonia/Characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434825 (bản sửa đổi 4027258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It's all brainwashing by some wacko scholar who believes his own version of the Koran and has made it his own battle.
Từ trong câu: brainwash, brainwashing, scholar, believe, version, make, battle
«Al-Qaida claims responsibility for London 7/7 bombings», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20336 (bản sửa đổi 4813107). · English Wikinews · CC BY 2.5
"They've been able to get proof that the Emperor is illegally tampering with the Government, that he's been brainwashing my father.
Từ trong câu: illegally, brainwash, brainwashing, able, get, proof, emperor, government
Randall Garrett, The Unnecessary Man. Nguồn: Project Gutenberg #24529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainwash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainwash trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainwash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainwash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainwash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainwash: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.