Câu tiếng Anh có từ “brainwash”
49 câu thật có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainwash nghĩa là tẩy não. brainwash là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: persuade completely, often through coercion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainwash
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The project would create drugs and methods that could be used in interrogations that could force confessions with brainwashing and psychological torture.
Dự án sẽ tạo ra các loại thuốc và phương pháp có thể được sử dụng trong các cuộc thẩm vấn nhằm ép buộc nhận tội bằng cách tẩy não và tra tấn tâm lý.
Từ trong câu: brainwash, brainwashing, psychological, confession, drug, interrogation, project, create
«MKUltra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203810 (bản sửa đổi 10928314). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainwash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainwash trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainwash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainwash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainwash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainwash: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.