Câu tiếng Anh có từ “brainwash”
49 câu thật có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ brainwash
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He said that this religious group had "brainwashed" his mother and that killing Abe was not because of his political beliefs.
Từ trong câu: brainwash, religious, group, mother, kill, because, political, belief
«Assassination of Shinzo Abe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=941548 (bản sửa đổi 11012562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At least they'd see that all humans weren't like the Mentorians, to sit quietly and let themselves be brainwashed without a word of protest.
Từ trong câu: brainwash, least, see, human, like, sit, quietly, let
Marion Zimmer Bradley, The Colors of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only must the people of the North be informed, and the brainwashing of thirty years corrected, but our public men must be reached with the facts and persuaded to study them.
Từ trong câu: brainwashing, people, north, inform, brainwash, thirty, year, correct
Carleton Putnam, Race and reason. Nguồn: Project Gutenberg #79654. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainwash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainwash trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainwash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainwash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainwash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainwash: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.