Câu tiếng Anh có từ “brainwash”
49 câu thật có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brainwash nghĩa là tẩy não. brainwash là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: persuade completely, often through coercion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brainwash
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For example, the theorist might claim that John Glenn and the other astronauts were brainwashed to explain the astronauts’ firsthand accounts.
Từ trong câu: brainwash, example, theorist, claim, astronaut, explain, account
«Types of Inferences», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Brainwashing, a technique first used on American prisoners during the Korean War, also demonstrates how attitudes may follow actions.
Từ trong câu: brainwashing, brainwash, technique, first, use, prisoner, war, demonstrate
«Actions influence attitudes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87759 (bản sửa đổi 2581388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brainwash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brainwash trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ brainwash hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brainwash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brainwash gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brainwash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brainwash: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), can và could (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.