Câu tiếng Anh có từ “blindly”
159 câu thật có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blindly nghĩa là mù quáng. blindly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without seeing or looking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blindly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The unsuspecting night-patrol would pass blindly by, oblivious of the illegally illuminated junket within.
Từ trong câu: blindly, illegally, night, patrol, pass, illuminate
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She didn’t accept me blindly, and she wouldn’t have given me up blindly.
Từ trong câu: blindly, accept, give, up
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of his chief colleagues, in each of these instances, would have blindly rushed upon destruction.
Từ trong câu: blindly, many, chief, colleague, instance, rush, destruction
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How, she continued to ask herself, would that beloved parent, so stern to all else, so blindly indulgent to her, endure her loss?
Từ trong câu: blindly, indulgent, continue, ask, herself, beloved, parent, stern
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many a man staggering blindly along with his three or four horses would pause, vomit violently and carry on.
Từ trong câu: staggering, vomit, blindly, many, man, stagger, four, horse
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blindly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| groping blindly | 62 lần |
| groped blindly | 34 lần |
| stumbled blindly | 47 lần |
| blindly groping | 28 lần |
| staggered blindly | 38 lần |
| stumbling blindly | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blindly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blindly trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ blindly hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blindly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blindly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blindly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blindly: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.