Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banquet”

174 câu thật có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banquet nghĩa là bữa tiệc. banquet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banquet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Alternatively, participants may rent a banquet hall at a restaurant to celebrate with a feast.

    Từ trong câu: banquet, alternatively, participant, rent, hall, restaurant, celebrate, feast

    «Jichinsai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006665 (bản sửa đổi 10940423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The coming night might see my own body a banquet in a similar way to those horrid three.

    Từ trong câu: banquet, similar, come, night, see, body, way

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tableau may be imagined when, at the end of the banquet, the host told his guests what they had eaten.

    Từ trong câu: banquet, imagine, end, host, tell, guest, eat

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In closing this sketch, we may remark that complimentary banquets were given him on the eightieth and the eighty-fifth anniversaries of his birth.

    Từ trong câu: eighty, anniversary, complimentary, sketch, banquet, close, remark, give

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banquet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
banquet hall1.276 lần
sumptuous banquet140 lần
banquet halls66 lần
splendid banquet130 lần
magnificent banquet93 lần
grand banquet196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banquet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banquet trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ banquet hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banquet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banquet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banquet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banquet: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.