Câu tiếng Anh có từ “autonomous”
103 câu thật có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomous nghĩa là tự trị. autonomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of political bodies) not controlled by outside forces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomous
The autonomous buses are to run during off-peak times, complementing human-driven bus services.
Từ trong câu: autonomous, peak, bus, run, off, time, complement, human
«Singapore announces driverless buses on public roads from 2022», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2828941 (bản sửa đổi 4826102). · English Wikinews · CC BY 2.5
The central trait of self-determination theory is the distinction between autonomous motivation and controlled motivation.
Từ trong câu: autonomous, central, trait, self, determination, theory, distinction, motivation
«Motivation and emotion/Book/2020/Antidepressants and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267246 (bản sửa đổi 2730114). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The autonomous nervous system achieves, under the influence of joy, the expansion of the blood vessels in skin and muscle....
Từ trong câu: autonomous, nervous, system, achieve, influence, joy, expansion, blood
Various, Readings on Fascism and National Socialism Selected by members of the department of philosophy, University of Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #14058. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is categorized in game studies as an "interactive drama" due to its focus on high-level dramatic agency and autonomous character behavior.
Từ trong câu: autonomous, categorize, game, study, interactive, drama, due, focus
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/David/3.1 Hypertext Examples Fiction Gaming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329281 (bản sửa đổi 2806593). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng autonomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- autonomous okrug19 lần
- autonomous vehicles103 lần
- autonomous motivation141 lần
- tibet autonomous18 lần
- nakhchivan autonomous8 lần
- autonomous oblast10 lần
- uyghur autonomous8 lần
- mongolia autonomous10 lần
- semi autonomous48 lần
- autonomous cars56 lần
- autonomous robots11 lần
- decentralized autonomous7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomous trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomous: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.