Câu tiếng Anh có từ “autonomous”
103 câu thật có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomous nghĩa là tự trị. autonomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of political bodies) not controlled by outside forces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But Leibnitz--as highly esteemed in the Latin world as in the German--professed a philosophy which valued unity only under the form of harmony between free and autonomous forces.
Từ trong câu: autonomous, highly, world, profess, philosophy, value, unity, form
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But this assumes that the freedom of the intellectual faculties can be balked, which appears contradictory to the conception of an autonomous power.
Từ trong câu: contradictory, autonomous, assume, freedom, intellectual, faculty, appear, conception
Michel de Montaigne, Literary and Philosophical Essays: French, German and Italian. Nguồn: Project Gutenberg #5637. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autonomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomous okrug | 19 lần |
| autonomous vehicles | 103 lần |
| autonomous motivation | 141 lần |
| tibet autonomous | 18 lần |
| nakhchivan autonomous | 8 lần |
| autonomous oblast | 10 lần |
| uyghur autonomous | 8 lần |
| mongolia autonomous | 10 lần |
| semi autonomous | 48 lần |
| autonomous cars | 56 lần |
| autonomous robots | 11 lần |
| decentralized autonomous | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomous trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomous: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.