Câu tiếng Anh có từ “autonomous”
103 câu thật có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomous nghĩa là tự trị. autonomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of political bodies) not controlled by outside forces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomous
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Certainly such devices could not be user controlled for a large population; they would need to be autonomous.
Chắc chắn những thiết bị như vậy không thể được người dùng kiểm soát đối với một lượng lớn dân số; họ sẽ cần phải được tự chủ.
Từ trong câu: autonomous, device, certainly, user, control, large, population, need
«Chemical Sciences: A Manual for CSIR-UGC National Eligibility Test for Lectureship and JRF/General information on Science and its interface with society/Human genetic engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228175 (bản sửa đổi 4005919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would not the best solution be to make of Eastern Galicia an autonomous province of the reconstructed Poland, guaranteeing to it its local privileges?
Từ trong câu: autonomous, best, solution, make, eastern, province, reconstruct, guarantee
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autonomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomous okrug | 19 lần |
| autonomous vehicles | 103 lần |
| autonomous motivation | 141 lần |
| tibet autonomous | 18 lần |
| nakhchivan autonomous | 8 lần |
| autonomous oblast | 10 lần |
| uyghur autonomous | 8 lần |
| mongolia autonomous | 10 lần |
| semi autonomous | 48 lần |
| autonomous cars | 56 lần |
| autonomous robots | 11 lần |
| decentralized autonomous | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomous trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomous: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.