Câu tiếng Anh có từ “autonomous”
103 câu thật có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: autonomous nghĩa là tự trị. autonomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of political bodies) not controlled by outside forces. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ autonomous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Even though the above places have legalized limited use of autonomous cars, there is still hesitance towards legalizing commercial use.
Từ trong câu: autonomous, even, though, above, place, limit, use, car
«Transportation Planning Casebook/Autonomous Cars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303878 (bản sửa đổi 3988978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People have desired autonomous entertainment since ancient times.
Từ trong câu: autonomous, people, desire, entertainment, since, ancient, time
«History of video games/Understanding Historical Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423349 (bản sửa đổi 4532028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But into the field of administrative reform and the grant of autonomous powers to her colonies, Spain never has entered.
Từ trong câu: autonomous, field, administrative, reform, grant, power, colony, never
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Kurds have secured a largely autonomous Kurdish region in the north, and have achieved a prominent role for Kurds within the national government.
Từ trong câu: autonomous, secure, largely, region, north, achieve, prominent, role
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng autonomous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| autonomous okrug | 19 lần |
| autonomous vehicles | 103 lần |
| autonomous motivation | 141 lần |
| tibet autonomous | 18 lần |
| nakhchivan autonomous | 8 lần |
| autonomous oblast | 10 lần |
| uyghur autonomous | 8 lần |
| mongolia autonomous | 10 lần |
| semi autonomous | 48 lần |
| autonomous cars | 56 lần |
| autonomous robots | 11 lần |
| decentralized autonomous | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomous trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ autonomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomous: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.