Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “autonomous”

103 câu thật có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: autonomous nghĩa là tự trị. autonomous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (of political bodies) not controlled by outside forces. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ autonomous

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of the most prominent fields of development on autonomous technologies is the automobilistic.

    Từ trong câu: autonomous, prominent, field, development, technology

    «Information Technology and Ethics/Consumer AI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370807 (bản sửa đổi 4090353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Intrinsic motivation: is the most autonomous motivation orientation.

    Từ trong câu: autonomous, intrinsic, motivation, orientation

    «Motivation and emotion/Book/2020/Self-determination theory in education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266540 (bản sửa đổi 2337532). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Would not the best solution be to make of Eastern Galicia an autonomous province of the reconstructed Poland, guaranteeing to it its local privileges?

    Từ trong câu: autonomous, best, solution, make, eastern, province, reconstruct, guarantee

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the early days of the conglomerate the nomination by the ruling autonomous was the most important factor.

    Từ trong câu: conglomerate, early, day, nomination, rule, autonomous, important, factor

    «Gupta–Hunnic Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134970 (bản sửa đổi 10941699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng autonomous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
autonomous okrug19 lần
autonomous vehicles103 lần
autonomous motivation141 lần
tibet autonomous18 lần
nakhchivan autonomous8 lần
autonomous oblast10 lần
uyghur autonomous8 lần
mongolia autonomous10 lần
semi autonomous48 lần
autonomous cars56 lần
autonomous robots11 lần
decentralized autonomous7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ autonomous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ autonomous trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ autonomous hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ autonomous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ autonomous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ autonomous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ autonomous: can và could (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Câu bị động có by (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.