Câu tiếng Anh có từ “armful”
57 câu thật có từ armful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armful nghĩa là đầy ắp. armful là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be contained in the arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
A half dozen scattered along the bank, and in a moment returned bearing armfuls of sticks and fuel.
Nửa tá người rải rác dọc theo bờ sông và chỉ trong giây lát quay trở lại mang theo đầy gậy và nhiên liệu.
Từ trong câu: armful, half, dozen, scatter, bank, moment, return, bear
Edward Sylvester Ellis, Bill Biddon, Trapper; or, Life in the Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #42057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Only think! his last act was to send a great basket of fine fruits up to my room, and quite an armful of railway-novels for the journey.
Từ trong câu: armful, think, last, act, send, great, basket, fine
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She had been seeing to household matters for her mother, and had sat down with an armful of boys' clothes to mend, when the note had been handed to her.
Từ trong câu: armful, see, household, matter, mother, sit, down, boy
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I refuse to suppose that you seriously intend to sit there and pretend that you meant to give me nothing but an armful of waste paper.
Từ trong câu: waste, armful, refuse, suppose, seriously, intend, sit, pretend
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armful trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ armful hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armful: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.