Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armful”

52 câu thật có từ armful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armful nghĩa là đầy ắp. armful là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be contained in the arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armful

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I made a huge armful of cloaks and blankets, snapped up every rag with all the haste of a marauding party, and moved toward the door, tottering under the encumbrance.

    Từ trong câu: encumbrance, armful, make, huge, cloak, blanket, snap, up

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng armful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
armful of firewood12 lần
armful of fodder6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armful trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ armful hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armful: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.