Câu tiếng Anh có từ “armful”
57 câu thật có từ armful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: armful nghĩa là đầy ắp. armful là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be contained in the arms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ armful
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had an armful of blankets, and was streaming with perspiration.
Từ trong câu: armful, blanket, stream, perspiration
Walter, 1880-1969 [Editor] Barnes, Types of Children's Literature A Collection of the World's Best Literature for Children, For Use in Colleges, Normal Schools and Library Schools. Nguồn: Project Gutenberg #6588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Betty was bending busily over her cloak and still thus occupied when he brought in the second and third trailing armful of boughs.
Từ trong câu: armful, bend, cloak, still, thus, occupy, bring, second
Jackson Gregory, Daughter of the Sun: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #18916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was trying to do this and at the same time hold together a great armful of gaudy weeds he had gathered.
Anh ta đang cố gắng làm điều này và đồng thời ôm một bó cỏ dại lòe loẹt mà anh ta đã thu thập được.
Từ trong câu: gaudy, armful, try, time, hold, together, great, weed
Francis Perry Elliott, The Haunted Pajamas. Nguồn: Project Gutenberg #33780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some grabbed armfuls of clothes as they fled; others carried dresser drawers, or weekend bags and were spilling things leaving a trail of lingerie and toiletries behind.
Từ trong câu: toiletry, grab, armful, clothes, flee, other, carry, drawer
Anne Pence Davis, Mimi at Sheridan School. Nguồn: Project Gutenberg #46404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng armful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ armful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armful trong kho câu?
- Kho câu có 57 câu có từ armful hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ armful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armful: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.