Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “armful”

57 câu thật có từ armful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: armful nghĩa là đầy ắp. armful là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quantity that can be contained in the arms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ armful

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It was very interesting to see them bring their gifts of a little sugar, meal, flour, or an armful of wood, a potato, a little salt, whatever they could get.

    Từ trong câu: armful, interest, see, bring, gift, little, sugar, meal

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 02, February, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #11763. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We proceeded to fill up and after eating all that we thought we could, filled our pockets until they bulged, and started off, each carrying an armful of the fruit.

    Từ trong câu: armful, proceed, fill, up, eat, think, pocket, until

    George Pearson, The Escape of a Princess Pat Being the full account of the capture and fifteen months' imprisonment of Corporal Edwards, of the Princess Patricia's Canadian Light Infantry, and his final escape from Germany into Holland. Nguồn: Project Gutenberg #25683. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They poise delicately on stems longer than those of the hot-house flower; so that we could gather and carry armfuls of them.

    Từ trong câu: delicately, poise, armful, stem, long, hot, house, flower

    Ella Higginson, Alaska, the Great Country. Nguồn: Project Gutenberg #34615. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng armful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
armful of firewood12 lần
armful of fodder6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ armful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ armful trong kho câu?
Kho câu có 57 câu có từ armful hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ armful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ armful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ armful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ armful: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.