Câu tiếng Anh có từ “apprentice”
173 câu thật có từ apprentice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprentice nghĩa là người học việc. apprentice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: works for an expert to learn a trade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprentice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Which of the women of this Convention have sent their daughters as apprentices to a watchmaker?
Từ trong câu: apprentice, woman, convention, send, daughter
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have made arrangements with him for your becoming an apprentice to the trade, and to-morrow you are to go there.
Từ trong câu: apprentice, make, arrangement, become, trade, go
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have spent as happy moments over the stalls (until the woman looked out) as any literary apprentice boy who ought to be moving onwards.
Từ trong câu: apprentice, onwards, spend, happy, moment, stall, until, woman
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am apprenticed to M. Morus, it is the uncle of Big Pierre; Margoton by then has married her cheese-merchant, I lodge with them.”
Từ trong câu: apprentice, be, uncle, big, married, cheese, merchant, lodge
Laura Elizabeth Howe Richards, Honor Bright: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #52579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Plasterers shall cease painting because it has intruded upon the livelihoods of painters who have been apprenticed as such.
Từ trong câu: intrude, cease, paint, because, painter, apprentice
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprentice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| barber's apprentice | 50 lần |
| runaway apprentice | 45 lần |
| milliner's apprentice | 25 lần |
| blacksmith's apprentice | 25 lần |
| shoemaker's apprentice | 21 lần |
| carpenter's apprentice | 21 lần |
| butcher's apprentice | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprentice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprentice trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ apprentice hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprentice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprentice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprentice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprentice: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.