Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “apprentice”
173 câu thật có từ apprentice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: apprentice nghĩa là người học việc. apprentice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: works for an expert to learn a trade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ apprentice
However, he says to Grimes that he should not get another apprentice.
Từ trong câu: apprentice, however, get, another
«Peter Grimes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194055 (bản sửa đổi 10355463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, with his father's consent, he came alone to New York, intending to apprentice himself to any trade that should fake his fancy.
Từ trong câu: apprentice, fake, consent, come, alone, new, intend, himself
James Parton, Captains of Industry; or, Men of Business Who Did Something Besides Making Money. Nguồn: Project Gutenberg #20064. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have spent as happy moments over the stalls (until the woman looked out) as any literary apprentice boy who ought to be moving onwards.
Từ trong câu: apprentice, onwards, spend, happy, moment, stall, until, woman
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In that case we should be not apprentices but students, and our ambition is not merely to learn carpentry but to be carpenters.
Từ trong câu: carpentry, case, apprentice, student, ambition, merely, learn, carpenter
Jean-Jacques Rousseau, Emile. Nguồn: Project Gutenberg #5427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng apprentice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- barber's apprentice50 lần
- runaway apprentice45 lần
- milliner's apprentice25 lần
- blacksmith's apprentice25 lần
- shoemaker's apprentice21 lần
- carpenter's apprentice21 lần
- butcher's apprentice20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ apprentice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ apprentice trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ apprentice hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ apprentice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ apprentice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ apprentice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ apprentice: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.