Câu tiếng Anh có từ “antithesis”
95 câu thật có từ antithesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antithesis nghĩa là phản đề. antithesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exact opposite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antithesis
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I have felt it from my boyhood, but never could state the verbal antithesis.
Từ trong câu: antithesis, state, verbal, feel, never
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, I can't think of a more direct antithesis than your character and your handwriting.
Từ trong câu: antithesis, fact, think, direct, character, handwriting
Gaston Leroux, The Man with the Black Feather. Nguồn: Project Gutenberg #46343. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A more complete antithesis to Dr. See cannot be imagined.
Từ trong câu: antithesis, complete, dr, see, can, imagine
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The present was the antithesis of everything one had ever dreamed, a ghastly slavery to be borne as best one could.
Từ trong câu: antithesis, present, everything, ever, dream, slavery, best
A. Hamilton Gibbs, The Grey Wave. Nguồn: Project Gutenberg #63466. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To him, as he looked at her now, she was the antithesis of anything he could brook, let alone desire artistically or physically.
Từ trong câu: artistically, antithesis, look, now, anything, let, alone, desire
Theodore Dreiser, The Titan. Nguồn: Project Gutenberg #3629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antithesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thesis antithesis | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antithesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antithesis trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ antithesis hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antithesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antithesis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antithesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antithesis: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.