Câu tiếng Anh có từ “antithesis”
92 câu thật có từ antithesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antithesis nghĩa là phản đề. antithesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exact opposite. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antithesis
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It would be difficult to think of a man more completely the antithesis of Gordon.
Từ trong câu: antithesis, difficult, think, man, completely
Lytton Strachey, Eminent Victorians. Nguồn: Project Gutenberg #2447. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was not pride rebuking pride; it was the ever-present fact which would not have been worth mentioning but for the suggestion of the antithesis.
Từ trong câu: antithesis, pride, rebuke, ever, present, fact, worth, mention
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 1 (of 8) From the Foundation of Cape Colony to the Boer Ultimatum of 9th Oct. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #23692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antithesis
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| thesis antithesis | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antithesis
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antithesis trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ antithesis hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antithesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antithesis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antithesis?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antithesis: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.