E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “antithesis”

91 câu thật có từ antithesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: antithesis nghĩa là phản đề. antithesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exact opposite. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ antithesis

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This premised, it is clear that the antithesis of Mr. Mill's "Law" is Free Will.

    Từ trong câu: antithesis, premise, clear, mr, law, free

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • That class may increase, but so will its antithesis.

    Từ trong câu: antithesis, class, increase

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, not to spend any words upon it, I suppose you will admit that this wretched antithesis will be of no service to us....

    Từ trong câu: antithesis, however, spend, word, suppose, admit, service

    R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Admit that they are as perfect as they are celebrated and you will have before your eyes a unique antithesis, what La Bruyère calls "opposition truths that illuminate one another."

    Từ trong câu: antithesis, admit, perfect, celebrate, eye, unique, be, call

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng antithesis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thesis antithesis9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ antithesis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antithesis trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ antithesis hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ antithesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antithesis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antithesis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antithesis: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.