Câu tiếng Anh có từ “antique”
155 câu thật có từ antique hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: antique nghĩa là đồ cổ. antique là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: made in or typical of earlier times and valued for its age. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ antique
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is also a great charm in the antique appearance of the place with its picturesque houses, some of them dating from the seventeenth century.
Từ trong câu: dating, great, charm, antique, appearance, place, picturesque, house
Thomas Hodgkin, The history of England, from the earliest times to the Norman Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #68870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He loves no library, but where there are more spiders' volumes than authors', and looks with great admiration on the antique work of cobwebs.
Từ trong câu: spider, volume, admiration, library, antique, love, author, look
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are few really ornamental details, and such as exist are of a severe and unprogressive type, being merely reminiscent of the antique.
Từ trong câu: reminiscent, really, ornamental, detail, exist, severe, type, merely
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng antique
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ antique
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ antique trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ antique hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ antique xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ antique gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ antique?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ antique: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.