Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analyze”

276 câu thật có từ analyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analyze nghĩa là phân tích. analyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ analyze

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But Anne had given up trying to analyze the reason of her blushes.

    Từ trong câu: analyze, give, up, try, reason

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The war had received many designations, but analyzing its conduct down to fundamentals, it was a railroad war.

    Từ trong câu: fundamental, analyze, war, receive, many, conduct, down, railroad

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, he said that Helmholtz had not only analyzed the vowel sounds into their constituent musical elements, but had actually performed the synthesis of them.

    Từ trong câu: synthesis, vowel, indeed, analyze, sound, musical, element, actually

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had persuaded the manager to have this new product analyzed by experts--and the analyses had proved extremely favorable.

    Từ trong câu: analyse, persuade, manager, new, product, analyze, expert, prove

    Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng analyze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically analyze41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyze trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ analyze hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyze: can và could (45 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.