Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “analyze”

276 câu thật có từ analyze hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: analyze nghĩa là phân tích. analyze là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ analyze

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Therefore, this would also be the location that musical sounds would be initially analyzed.

    Từ trong câu: initially, analyze, therefore, location, musical, sound

    «Psycholinguistics/Neural Basis of Speech Perception/Learning Exercises Answers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109587 (bản sửa đổi 2580916). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To analyse it, would seem impossible.

    Từ trong câu: analyse, analyze, seem, impossible

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This center would analyze data concerning the individuals, organizations, networks, and support groups involved in terrorism within Iraq.

    Từ trong câu: network, terrorism, data, analyze, center, concern, individual, organization

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would it be beyond a philosopher’s research, think ye, gentlemen, to analyse that child’s nature, and, from it make a mould, to give a shrewd guess at the father?”

    Từ trong câu: guess, analyse, mould, analyze, research, beyond, think, you

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng analyze

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
critically analyze41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ analyze

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ analyze trong kho câu?
Kho câu có 276 câu có từ analyze hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ analyze xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ analyze gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ analyze?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ analyze: can và could (45 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.