Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amenity”

104 câu thật có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amenity nghĩa là tiện nghi. amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amenity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The complex offers standard apartment amenities along with parking in front of the apartments and free bike share memberships.

    Từ trong câu: amenity, complex, offer, standard, apartment, park, front, free

    «Mobility 2050/Retrofitting Parking Garages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463181 (bản sửa đổi 4393322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Using our Tour Guide example, "Amenity" was added to represent a list of possible amenities that a hotel can possess.

    Từ trong câu: amenity, use, tour, guide, example, add, represent, list

    «XML - Managing Data Exchange/The many-to-many relationship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5920 (bản sửa đổi 4661029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The town itself was a disappointment to the men, who could not but expect some of the amenities of civilisation in a place of whose military importance they had heard so much.

    Từ trong câu: amenity, town, itself, disappointment, man, expect, civilisation, place

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • International luxury hotels have high-quality amenities, full-service restaurants and rooms.

    Từ trong câu: luxury, amenity, international, hotel, high, quality, full, service

    «Hotel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19364 (bản sửa đổi 10866320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng amenity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feline amenity6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amenity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amenity trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amenity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amenity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amenity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amenity: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.