Câu tiếng Anh có từ “amenity”
104 câu thật có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amenity nghĩa là tiện nghi. amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amenity
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
For the beauty of its situation, and the amenities of its surroundings, it is almost unsurpassed.
Từ trong câu: amenity, unsurpassed, beauty, situation, surround, almost
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trek to Constantinople alone was arduous, with few amenities or roads to guide the way.
Từ trong câu: trek, amenity, arduous, alone, road, guide, way
«Patriarch and Papacy: The Church and the Call to Crusade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng amenity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feline amenity | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amenity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amenity trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amenity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amenity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amenity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amenity: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.