Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amenity”

104 câu thật có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amenity nghĩa là tiện nghi. amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amenity

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Our surgeon will tell what he knows of the climate and its amenities.

    Từ trong câu: amenity, surgeon, tell, know, climate

    A. G., Col. Feather, Stanley's Story; Or, Through the Wilds of Africa A Thrilling Narrative of His Remarkable Adventures, Terrible Experiences, Wonderful Discoveries and Amazing Achievements in the Dark Continent. Nguồn: Project Gutenberg #61496. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Very well, I will look into that, too," he agreed and with appropriate, interstellar amenities, took his leave Earthward.

    Từ trong câu: amenity, well, look, agree, appropriate, take, leave

    Winston K. Marks, The Vegans Were Curious. Nguồn: Project Gutenberg #66448. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of him I will venture to say that he was the legislator of life's amenities; of his other merits it is needless to speak.

    Từ trong câu: amenity, legislator, venture, merit, needless, speak

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amenity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feline amenity6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amenity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amenity trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amenity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amenity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amenity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amenity: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.