Câu tiếng Anh có từ “amenity”
104 câu thật có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amenity nghĩa là tiện nghi. amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amenity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such hotels may lack leisure amenities such as an restaurant or a swimming pool.
Từ trong câu: amenity, hotel, lack, leisure, restaurant, swim, pool
«Hotel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19364 (bản sửa đổi 10866320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus it may be perceived that the sittings were not marked by the usual amenities of the studio.
Từ trong câu: amenity, thus, perceive, mark, usual, studio
William John Locke, The Glory of Clementina Wing. Nguồn: Project Gutenberg #60121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In later productions we may trace more of the amenity of Umbrian art, and finally the influence of his own pupil Francia.
Từ trong câu: amenity, late, production, trace, art, finally, influence, pupil
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amenity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| feline amenity | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amenity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amenity trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amenity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amenity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amenity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amenity: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.