Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amenity”

104 câu thật có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amenity nghĩa là tiện nghi. amenity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasantness resulting from agreeable conditions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amenity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They typically offer most amenities a larger school would, but at a smaller scale.

    Từ trong câu: amenity, typically, offer, large, school, small, scale

    «College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The relationship with amenity would ultimately then become a one-to-many.

    Từ trong câu: amenity, relationship, ultimately, become, many

    «XML - Managing Data Exchange/The many-to-many relationship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5920 (bản sửa đổi 4661029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There would really be nothing to mar the perfect amenity of the life that seemed to stretch before him.

    Từ trong câu: amenity, really, nothing, perfect, life, seem, stretch

    Compton MacKenzie, Sinister Street, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #33798. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only those who have resided in China can understand the repugnance with which anyone accustomed to the amenities of refined society would naturally regard such a life.

    Từ trong câu: amenity, understand, anyone, accustom, society, naturally, regard, life

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amenity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feline amenity6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amenity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amenity trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ amenity hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amenity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amenity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amenity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amenity: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.