Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aesthetically”

52 câu thật có từ aesthetically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aesthetically nghĩa là về mặt thẩm mỹ. aesthetically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tasteful way. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aesthetically

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A case can also be aesthetically pleasing, and help improve your computing experience.

    Từ trong câu: aesthetically, case, please, help, improve, compute, experience

    «How To Assemble A Desktop PC/Choosing the parts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24143 (bản sửa đổi 4660465). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Map: The importance of an aesthetically pleasing map to look at cannot be overstated.

    Từ trong câu: aesthetically, map, importance, please, look, can

    «Diplomacy/Variants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85650 (bản sửa đổi 3543614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And any two lines, no matter how inapposite, can be aesthetically related by other lines properly placed.

    Từ trong câu: aesthetically, line, matter, relate, properly, place

    Willard Huntington Wright, Modern Painting, Its Tendency and Meaning. Nguồn: Project Gutenberg #39886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only when man has placed himself outside the world and contemplates it aesthetically, can he know the world.

    Từ trong câu: aesthetically, man, place, himself, outside, world, know

    Benedetto Croce, Aesthetic as Science of Expression and General Linguistic. Nguồn: Project Gutenberg #9306. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be used for pure graphic appeal —or aesthetically— a case in which legibility may be less important than aesthetics.

    Từ trong câu: aesthetically, use, pure, graphic, appeal, case, less, important

    «Graphic Design/Type», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2098 (bản sửa đổi 4649826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aesthetically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aesthetically pleasing88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetically trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ aesthetically hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aesthetically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetically: Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu), So sánh nhất (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.