Câu tiếng Anh có từ “adviser”
146 câu thật có từ adviser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: adviser nghĩa là cố vấn. adviser là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an expert who gives advice. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ adviser
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The captains in particular had to be bankers, secretaries, advisers, and judges for their men.
Từ trong câu: banker, adviser, captain, particular, secretary, judge, man
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your adviser must review and approve the project proposal before it is submitted.
Từ trong câu: submit, adviser, review, approve, project, proposal
«Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/Project approval process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287219 (bản sửa đổi 2432268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They had to perform to their judge and a celebrity guest adviser.
Từ trong câu: celebrity, adviser, perform, judge, guest
«The X Factor (British TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128127 (bản sửa đổi 10975579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“He must amuse himself still!” said Valentin’s medical adviser.
Từ trong câu: medical, adviser, amuse, himself, still
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng adviser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ adviser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adviser trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ adviser hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ adviser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adviser gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adviser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adviser: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.