Câu tiếng Anh có từ “admittedly”
103 câu thật có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admittedly nghĩa là phải thừa nhận. admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admittedly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are obstacles, admittedly, but don't begin by throwing up earthworks as well.
Từ trong câu: admittedly, obstacle, begin, throw, up, well
Susan Ertz, Madame Claire. Nguồn: Project Gutenberg #63448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if he prefers the dramatic way, admittedly the more effective, there is nothing to prevent him from taking it.
Từ trong câu: admittedly, prefer, dramatic, way, effective, nothing, prevent, take
Percy Lubbock, The Craft of Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #18961. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Admittedly, there are situations in which one also allows negative numbers as values of a volume-measuring function (signed measures).
Từ trong câu: admittedly, situation, allow, negative, number, value, volume, measure
«Math for Non-Geeks/Volumes on rings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473520 (bản sửa đổi 4664148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As long as this (admittedly shaky) tacit understanding prevails - there is no "Serbian risk".
Từ trong câu: shaky, admittedly, tacit, long, understand, prevail, risk
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admittedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admittedly trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admittedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admittedly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admittedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admittedly: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.