Câu tiếng Anh có từ “admittedly”
103 câu thật có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admittedly nghĩa là phải thừa nhận. admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admittedly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They watched the procession, but no one heeded them, though every one was there so admittedly to see what was to be seen.
Họ theo dõi đám rước, nhưng không ai để ý đến họ, mặc dù tất cả mọi người đều có mặt ở đó để xem những gì sắp được thấy.
Từ trong câu: admittedly, watch, though, every, see
Henry James, Lady Barbarina, The Siege of London, An International Episode, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As women were now admittedly earning their own way in the world by their own labor, they began to talk of their "economic independence."
Từ trong câu: admittedly, woman, now, earn, way, world, labor, begin
Charles A. Beard, History of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #16960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As she found now, the St. Bernard was quite impracticable, but admittedly a post road was kept open over the Simplon.
Từ trong câu: road, admittedly, post, find, now, quite, keep, open
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admittedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admittedly trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admittedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admittedly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admittedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admittedly: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.