Câu tiếng Anh có từ “admittedly”
100 câu thật có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: admittedly nghĩa là phải thừa nhận. admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ admittedly
Admittedly, these properties can somewhat be enforced or broken at will, so the question feels a bit void.
Từ trong câu: admittedly, property, somewhat, enforce, break, question, feel, bit
«Haskell/Denotational semantics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102159 (bản sửa đổi 4650274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Admittedly, the description is a bit vague and the next section will detail a way to state it clearly.
Từ trong câu: admittedly, description, bit, vague, next, section, detail, way
«Haskell/Graph reduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107572 (bản sửa đổi 4377645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will also begin to value writing as a process—and an admittedly difficult one—rather than a product.
Từ trong câu: admittedly, begin, value, write, process, difficult, rather, product
«Saylor.org's English Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270440 (bản sửa đổi 3472040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Thus, as an incarnate cynicism, she will pass; as a work of art she is admittedly one of her great creator's failures.
Từ trong câu: cynicism, admittedly, thus, pass, work, art, great, failure
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ admittedly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admittedly trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ admittedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admittedly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admittedly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admittedly: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.