E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “admittedly”

100 câu thật có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: admittedly nghĩa là phải thừa nhận. admittedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: as acknowledged. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ admittedly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • How can we be reconciled to things that are admittedly incongruous with our standards?

    Từ trong câu: admittedly, incongruous, reconcile, thing, standard

    De Witt H. Parker, The Principles of Aesthetics. Nguồn: Project Gutenberg #6366. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is admittedly spurious, in the sense that it is not Chaucer's; but it is a remarkable poem in its way.

    Từ trong câu: admittedly, spurious, sense, remarkable, poem, way

    Geoffrey, 1343?-1400 Chaucer, Chaucer's Works, Volume 3: The House of Fame; The Legend of Good Women; The Treatise on the Astrolabe; The Sources of the Canterbury Tales. Nguồn: Project Gutenberg #45027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As long as this (admittedly shaky) tacit understanding prevails - there is no "Serbian risk".

    Từ trong câu: shaky, admittedly, tacit, long, understand, prevail, risk

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Admittedly, these criteria are possibly too stringent.

    Từ trong câu: stringent, admittedly, criteria, possibly

    «SL Psychology/Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117150 (bản sửa đổi 1744581). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ admittedly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ admittedly trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ admittedly hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ admittedly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ admittedly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ admittedly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ admittedly: Câu phủ định (19 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.