closing
động từ (v)
Closing có nghĩa là đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (dạng biến thể ngữ pháp của "close").
Định nghĩa Anh - Anh: Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.closingđộng từ (v)
Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
Đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US).
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •close the door11.219 lần trong kho sách
- •close behind6.604 lần trong kho sách
- •close together6.121 lần trong kho sách
- •close beside3.483 lần trong kho sách
- •door close4.756 lần trong kho sách
- •close at hand6.366 lần trong kho sách
- 2.closingtính từ (adj)
Only a short distance away in space or time; near.
Gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US).
- 3.closingtính từ (adj)
Intimate, affectionate, and knowing each other very well; or thorough and attentive to detail.
Thân thiết, gắn bó (bạn bè/quan hệ); hoặc kỹ lưỡng, sát sao (sự chú ý/kiểm tra; phát âm /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US).
- 4.closingdanh từ (n)
The conclusion or end of a period of time, an event, or a formal activity.
Sự kết thúc, lúc khép lại của một giai đoạn hoặc sự kiện (danh từ phát âm /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US).
- 5.closingdanh từ (n)
Approaching a particular destination.
Tiếp cận một điểm đến cụ thể.
Đồng nghĩa (SYN):closure - 6.closingdanh từ (n)
A concluding action.
Một hành động kết thúc.
Từ nguyên học (Etymology): closing
Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh
close ↔ closing
Mục từ "closing" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "close, closure, completion, opening" (đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)).
Họ từ & Biến thể từ loại: closing
Họ từ của "closing" trong kho từ điển gồm 9 mục từ phái sinh: close: động từ (v), closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n), completion: danh từ (n), complete: động từ (v), completely: trạng từ (adv), opening: danh từ (n), openly: trạng từ (adv).
đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))
They must know we are close behind them and are trying to make time.
Nguồn: Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk
trong một mối quan hệ chặt chẽ hoặc vị trí trong thời gian hoặc không gian
Every one of the sentinels listened closely, but nothing further reached them.
Nguồn: Ellis, Edward Sylvester: Alden the Pony Express rider
một cảm giác thân mật và thuộc về nhau
These cypress groups were well defined in the pine woods by the closeness of their growth and the sharpness of the boundary of the clusters.
Nguồn: MacCauley, Clay: The Seminole Indians of Florida Fifth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1883-84, Government Printing Office, Washington, 1887, pages 469-532
tiếp cận một điểm đến cụ thể
The demand for limpieza survived the Inquisition, though with its closure it is not easy to conjecture where any serious proofs could be found.
Nguồn: Lea, Henry Charles: A History of the Inquisition of Spain; vol. 2
một đường chuyền thành công về phía trước trong bóng đá
This immortal work not only laid the foundation of Physical Astronomy, it also carried the structure thereof very far toward its completion.
Nguồn: Draper, John William: History of the Intellectual Development of Europe, Volume II (of 2) Revised Edition
có mọi bộ phận hoặc thành phần hoặc bước cần thiết hoặc bình thường
After the meal, while my brothers, whose studies were already of importance, completed a task, I ran into the garden; the afternoon was mine.
Nguồn: Bordeaux, Henry: The house
hoàn toàn
It was evidently one of those mysterious cases of spiritual disease which completely baffle our reason.
Nguồn: Various: The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 45, July, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics
một không gian mở hoặc trống rỗng trong hoặc giữa những thứ
Professor Barrington had pleaded for that opening night as his especial own.
Nguồn: Appleton, Victor: The motion picture chums' new idea
một cách cởi mở
They did not want for money: they were allowed openly a portion of their earnings, and these gains were often largely increased by illegal methods.
Nguồn: Griffiths, Arthur: Prisons Over Seas Deportation and Colonization; British and American Prisons of To-day
Cụm từ & Collocations: closing
Danh mục Cụm từ (Collocations) →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "closing". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- close the door
- close behind
“They must know we are close behind them and are trying to make time.”
Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk
- close together
- close beside
- door close
- close at hand
Đồng nghĩa & Sắc thái: closing
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "closing" phân theo từng nét nghĩa (đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa với "closing" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)" (ngoài ra "close" còn biểu thị: đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (/kləʊz/ (UK), /kloʊz/ (US))).
““They must know we are close behind them and are trying to make time.””
Đồng nghĩa với "closing" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)" (ngoài ra "shut" còn biểu thị: không mở).
“She lifted the cover, plumped me in and shut it quick.”
Đồng nghĩa với "closing" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)" (ngoài ra "conclude" còn biểu thị: quyết định bằng lý trí).
“The poem concludes with the funeral of the old hero.”
Đồng nghĩa với "closing" ở nét nghĩa "đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)" (ngoài ra "finish" còn biểu thị: một kết cấu trang trí hoặc hình dáng của một bề mặt (hoặc chất mang lại cho nó vẻ ngoài đó)).
“This tool takes a roughing cut over the body of the forging, finishing at the radius on the nose.”
Đồng nghĩa với "closing" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US)" (ngoài ra "near" còn biểu thị: ở bên trái).
“As they drew near the wall of the amphitheatre they noticed a faint odor of decay.”
Đồng nghĩa với "closing" ở nét nghĩa "gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US)" (ngoài ra "nearby" còn biểu thị: gần trong tầm tay).
“At last I got things running, turned on the main switch, and saw the nearby streets leap into brightness.”
Câu dẫn chứng văn học: closing
“They must know we are close behind them and are trying to make time.”From the close of the Civil War, Stamford has enjoyed a period of unbroken peace and quiet prosperity.He closed your mouth by putting you in charge here.Unhappy the keeper who must throw open his coverts at all seasons while other neighbouring coverts are closed.He selects certain periods, and groups around them individually those events to which they have closest affinity not only in time, but character.She knew the door would revolve and close again perhaps forever.Ears moderately long but not too broad, and should lay without folds close to the head.When I came closer to the mother, I saw that she was dying.”Đọc mở rộng theo CEFR: closing
Từ vựng bậcA1→““They must know we are close behind them and are trying to make time.””
Nguồn: Tomlinson, Paul G. (Paul Greene): The Trail of Black Hawk
“From the close of the Civil War, Stamford has enjoyed a period of unbroken peace and quiet prosperity.”
Nguồn: Sympson, Edward Mansel, 1860-1921 [Editor]: Memorials of Old Lincolnshire
Cấu trúc & Vận dụng: “closing”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “closing” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “closing”
Dữ liệu từ nguyên: close ↔ closing
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “closing”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “closing” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “closing”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
closing (động từ): đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US)
Định nghĩa tiếng Anh: Move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end.
close ↔ closing
Họ từ trong dữ liệu: close: động từ (v), closely: trạng từ (adv), closeness: danh từ (n), closure: danh từ (n), completion: danh từ (n), complete: động từ (v), completely: trạng từ (adv), opening: danh từ (n), openly: trạng từ (adv)
close the door
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "closing" trong câu.
close behind
““They must know we are close behind them and are trying to make time.””
close together
Nét nghĩa mở rộng: only a short distance away in space or time; near (gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US))
“They moved out of the shed, after _____ the trapdoor, and stood in the shadows.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: closing
They moved out of the shed, after closing the trapdoor, and stood in the shadows.
Nguồn: Dixon, Franklin W.: The house on the cliff
Ứng dụng & Mở rộng: “closing”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Các cụm từ thường đi cùng “closing”, kèm số lần gặp.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “closing”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “closing” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A1 với “closing” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua các trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: closing
Hỏi đáp trọng tâmclosing nghĩa là gì (meaning & definition)?
closing (động từ, phát âm Mỹ /ˈkloʊzɪŋ/) có nghĩa là đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) (dạng biến thể ngữ pháp của "close"). move a door, window, lid, or opening so that it is no longer open; or bring an activity, business, or meeting to an end
Từ closing trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkloʊz/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkloʊzɪŋ/; US /ˈkloʊzɪŋ/.
Từ closing là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "closing" giữ vai trò từ loại là động từ.
Các nét nghĩa của từ closing theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [A1]: đóng lại, khép lại, kết thúc hoặc ngừng hoạt động (động từ phát âm âm cuối /z/: /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) - Nét nghĩa 2 [A1]: gần, sát bên về khoảng cách hoặc thời gian (tính từ phát âm âm cuối /s/: /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) - Nét nghĩa 3 [A1]: thân thiết, gắn bó (bạn bè/quan hệ); hoặc kỹ lưỡng, sát sao (sự chú ý/kiểm tra; phát âm /kləʊs/ UK, /kloʊs/ US) - Nét nghĩa 4 [A1]: sự kết thúc, lúc khép lại của một giai đoạn hoặc sự kiện (danh từ phát âm /kləʊz/ UK, /kloʊz/ US) - Nét nghĩa 5 [B2]: tiếp cận một điểm đến cụ thể - Nét nghĩa 6 [B2]: một hành động kết thúc
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ closing:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkloʊzɪŋ/; US /ˈkloʊzɪŋ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ closing:
close the door; close behind; close together; close beside; door close
closing được dùng trong câu như thế nào?
“They must know we are close behind them and are trying to make time.” (Paul G. Tomlinson, The Trail of Black Hawk; Nguyên văn tiếng Anh - en-US)