Câu tiếng Anh có từ “whereby”
142 câu thật có từ whereby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whereby nghĩa là nhờ đó, theo đó (trạng từ quan hệ trang trọng tương đương by which). whereby là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: by which; according to which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whereby
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Does your conscience accuse you of committing any sin, whereby you grieve the Holy Spirit of God?
Từ trong câu: whereby, conscience, accuse, commit, sin, grieve, holy, spirit
John Wesley, The works of the Rev. John Wesley, Vol. 03 (of 32). Nguồn: Project Gutenberg #63909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?
Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?
Từ trong câu: whereby, mr, party, scheme, sudden, marriage
Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should he continue his own operations, as if nothing had happened, and keep his men in ignorance, whereby he might yet cover Napoleon’s retreat?
Từ trong câu: whereby, continue, operation, nothing, happen, keep, man, ignorance
William Hyde Kelly, The Battle of Wavre and Grouchy's Retreat A study of an Obscure Part of the Waterloo Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #58174. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Did you never hear of the transfusion of blood whereby a man may give of his strength and, by suffering, save a friend from death?
Từ trong câu: transfusion, never, hear, blood, whereby, man, give, strength
Ernest Thompson Seton, The Preacher of Cedar Mountain: A Tale of the Open Country. Nguồn: Project Gutenberg #30313. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whereby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whereby trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ whereby hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whereby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whereby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whereby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whereby: can và could (23 câu), Câu phủ định (18 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.