E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wellness”

46 câu thật có từ wellness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wellness nghĩa là sức khỏe. wellness là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a healthy state of wellbeing free from disease. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wellness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They are expanding wellness opportunities, which include physical, mental, emotional, and sexual health services.

    Từ trong câu: wellness, expand, opportunity, include, physical, mental, emotional, sexual

    «Mobility 2050/The Future of the 15-Minute City», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463047 (bản sửa đổi 4393452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Wellness Zone is located in Pickler Memorial Library to serve as a neutral stress free environment.

    Từ trong câu: wellness, zone, locate, memorial, library, serve, neutral, stress

    «Truman State Wellness Zone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148932 (bản sửa đổi 1062814). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The purpose of these US companies is to adopt wellness programs and offer various incentives to encourage participation.

    Từ trong câu: wellness, purpose, company, adopt, program, offer, various, incentive

    «Debates in Digital Culture 2019/The Quantified Self», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405761 (bản sửa đổi 4530392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Children with a lack of overall physical wellness are at a higher risk of developing diseases in their early life.

    Từ trong câu: wellness, child, lack, overall, physical, high, risk, develop

    «Childhood Wellness-Childhood Obesity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148812 (bản sửa đổi 2301330). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wellness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wellness trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ wellness hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wellness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wellness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wellness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wellness: can và could (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.