Câu tiếng Anh có từ “watershed”
78 câu thật có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: watershed nghĩa là lưu vực sông. watershed là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a ridge of land that separates two adjacent river systems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ watershed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Since then similar work has been done on city watersheds in Colorado, Utah, Idaho and New Mexico.
Từ trong câu: watershed, since, similar, work, city, new
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Landslips have caused the isolation of Lake George and altered the watershed of the whole country to the south.
Từ trong câu: watershed, cause, isolation, lake, alter, whole, country, south
Robert Falcon Scott, Scott's Last Expedition, Volume I Being the journals of Captain R. F. Scott. Nguồn: Project Gutenberg #11579. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few power companies in the country have commenced to stock with beaver the watersheds which supply them with water.
Từ trong câu: watershed, power, company, country, stock, beaver, supply, water
Enos A. Mills, In Beaver World. Nguồn: Project Gutenberg #42282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A number of historians have pointed to the introduction of numbers and geometry as marking a watershed between the modern and the medieval understanding of nature.
Từ trong câu: watershed, number, historian, point, introduction, mark, modern, medieval
W. James King, The Natural Philosophy of William Gilbert and His Predecessors. Nguồn: Project Gutenberg #31999. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ watershed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ watershed trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ watershed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ watershed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ watershed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ watershed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.