Câu tiếng Anh có từ “watershed”
78 câu thật có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ watershed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
River systems are divided into regions called watersheds, which is the area of land that is drained by a water system.
Từ trong câu: watershed, river, system, divide, region, call, area, land
«The Flow of Water», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220705 (bản sửa đổi 2810450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The drainage of the district is determined by a low central watershed running north and south at right angles to the Salt Range.
Từ trong câu: watershed, district, determine, low, central, run, north, south
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ watershed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ watershed trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ watershed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ watershed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.