Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “watershed”

78 câu thật có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: watershed nghĩa là lưu vực sông. watershed là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a ridge of land that separates two adjacent river systems. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ watershed

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They made him a drawing showing that if he crossed another watershed he would come on a white man's wide pack-road.

    Từ trong câu: watershed, make, draw, show, cross, another, come, white

    Agnes C. Laut, The Cariboo Trail A Chronicle of the Gold-fields of British Columbia. Nguồn: Project Gutenberg #29885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first fact that struck us, was that the peak on which we stood lies a considerable way north of the watershed.

    Sự thật đầu tiên khiến chúng tôi ngạc nhiên là đỉnh núi nơi chúng tôi đang đứng nằm cách lưu vực sông một khoảng cách đáng kể về phía bắc.

    Từ trong câu: watershed, first, fact, strike, peak, stand, lie, considerable

    Joseph Dalton Hooker, Journal of a tour in Marocco and the Great Atlas. Nguồn: Project Gutenberg #70700. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ watershed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ watershed trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ watershed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ watershed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ watershed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ watershed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.