Câu tiếng Anh có từ “watershed”
78 câu thật có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: watershed nghĩa là lưu vực sông. watershed là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a ridge of land that separates two adjacent river systems. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ watershed
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The Middle Fork has the largest watershed.
Từ trong câu: watershed, middle, fork, large
«Eel River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192064 (bản sửa đổi 9339966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Loire is the longest river in France, and the only one of the four great rivers whose basin or watershed lies wholly within French territory.
Từ trong câu: watershed, long, river, four, great, basin, lie, wholly
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ watershed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ watershed trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ watershed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ watershed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ watershed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ watershed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ watershed: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), There is và there are (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.