Câu tiếng Anh có từ “voucher”
96 câu thật có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voucher nghĩa là chứng từ. voucher là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who vouches for another or for the correctness of a statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voucher
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One mistake in a property-voucher may involve an officer in stoppages exceeding his yearly pay.
Từ trong câu: voucher, mistake, property, involve, officer, exceed, yearly, pay
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At a minimum the voucher would show what item(s) may be purchased and at what price per unit.
Từ trong câu: voucher, minimum, show, item, be, purchase, price, per
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bookkeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75257 (bản sửa đổi 3251132). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vouchers may begin to eat away at the root of poverty, but they are a short-term, rather than a long-term, fix.
Từ trong câu: voucher, begin, eat, away, root, poverty, short, term
«Annotated Student Sample: “Rhetorical Analysis: Evicted by Matthew Desmond” by Eliana Evans», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Incentives, whether gift vouchers or presents, may need to be offered to encourage participation.
Từ trong câu: incentive, voucher, whether, gift, present, need, offer, encourage
«Qualitative research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54963 (bản sửa đổi 2388682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voucher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voucher trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ voucher hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voucher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voucher gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voucher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voucher: Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu), would (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.