Câu tiếng Anh có từ “utilisation”
40 câu thật có từ utilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utilisation nghĩa là sự tận dụng. utilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of using. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utilisation
It is the utilisation, by the white man, of the resources of this vast area which we must study.
Từ trong câu: utilisation, white, man, resource, vast, area, study
A. J. Sargent, Australasia Eight Lectures Prepared for the Visual Instruction Committee of the Colonial Office. Nguồn: Project Gutenberg #61268. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ways in which this was achieved included the utilisation of proxy servers, virtual private networks (VPNs), and anonymity networks such as Tor.
Từ trong câu: utilisation, way, achieve, include, server, virtual, private, network
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That nicety of roasting which corresponds to the variety and its subsequent utilisation constitutes the qualitative basis of the chocolate manufactured later.
Từ trong câu: utilisation, roast, correspond, variety, subsequent, constitute, qualitative, basis
Paul, -1903 Zipperer, The Manufacture of Chocolate and other Cacao Preparations. Nguồn: Project Gutenberg #55584. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Doxing was popularised by online vigilante group, Anonymous, whose recent utilisation of it has helped expose KKK members.
Từ trong câu: popularise, utilisation, online, group, anonymous, recent, help, expose
«Perspectives in Digital Culture/Web as Public and Private Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308707 (bản sửa đổi 4449464). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilisation trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ utilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilisation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilisation: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.