Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “utilisation”

40 câu thật có từ utilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utilisation nghĩa là sự tận dụng. utilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of using. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The prehistoric age was defined by early humanities utilisation of basic stone tools and simple technologies.

    Từ trong câu: utilisation, prehistoric, age, define, early, humanity, basic, stone

    «Perspectives in Digital Culture/Technological Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308706 (bản sửa đổi 3445331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The most common triggering event was traffic route utilisation (for instance, conflict of route between cyclists and motorists).

    Từ trong câu: utilisation, common, trigger, event, traffic, route, instance, conflict

    «Motivation and emotion/Book/2019/Road rage», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252489 (bản sửa đổi 2090356). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilisation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilisation trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ utilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilisation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilisation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilisation: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.