Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “utilisation”
40 câu thật có từ utilisation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utilisation nghĩa là sự tận dụng. utilisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of using. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utilisation
We should have no leisure and no inclination to seek a more equal utilisation of the backward countries.
Từ trong câu: utilisation, leisure, seek, equal, backward, country
Walter E. Weyl, American World Policies. Nguồn: Project Gutenberg #33153. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Further research should also look into the utilisation of other forms of exercise such as aerobic training to supplement resistance training.
Nghiên cứu sâu hơn cũng nên xem xét việc sử dụng các hình thức tập thể dục khác như tập aerobic để bổ sung cho việc rèn luyện sức đề kháng.
Từ trong câu: utilisation, further, research, look, form, exercise, train, supplement
«Exercise as it relates to Disease/The effect of resistance training on cardiovascular function in patients with Peripheral Artery Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448905 (bản sửa đổi 4109081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utilisation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utilisation trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ utilisation hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utilisation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utilisation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utilisation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utilisation: Hiện tại hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.