Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unusualness”

27 câu thật có từ unusualness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unusualness nghĩa là sự khác thường. unusualness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: uncommonness by virtue of being unusual. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unusualness

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unusualness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unusualness trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ unusualness hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unusualness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unusualness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 12 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unusualness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unusualness: Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.