Câu tiếng Anh có từ “uneasily”
154 câu thật có từ uneasily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uneasily nghĩa là khó chịu. uneasily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with anxiety or apprehension. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uneasily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"What shall I say to him? what can I say to him?" she asks herself, uneasily.
Từ trong câu: uneasily, ask, herself
Ossip Schubin, Erlach Court. Nguồn: Project Gutenberg #35541. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wished, uneasily, that she could “do something.”
Từ trong câu: uneasily, wish, something
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he stood beside us we could hear the sensitive, twelve feet away, moving uneasily on his chair and groaning slightly.
Từ trong câu: uneasily, stand, beside, hear, sensitive, twelve, foot, away
Joseph Lewis, 1858-1936 [Editor] French, The Best Psychic Stories. Nguồn: Project Gutenberg #36712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How is this? how is this?" still repeated the Prince inwardly, shifting so uneasily in his chair that one would have said that he could not find a secure position.
Từ trong câu: uneasily, still, repeat, prince, shift, chair, find, secure
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“What the plague ails me?” he exclaimed, tossing uneasily from side to side, “and what the deuce can that be?
Từ trong câu: plague, uneasily, exclaim, toss, side
Mary Jane Holmes, Mildred. Nguồn: Project Gutenberg #70986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No nursery could possibly have been conducted more correctly, and Mr. Darling knew it, yet he sometimes wondered uneasily whether the neighbours talked.
Từ trong câu: possibly, conduct, correctly, neighbor, uneasily, nursery, mr, darling
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uneasily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| shifted uneasily | 185 lần |
| stirred uneasily | 259 lần |
| moved uneasily | 616 lần |
| glanced uneasily | 227 lần |
| shuffled uneasily | 41 lần |
| glancing uneasily | 113 lần |
| shifting uneasily | 54 lần |
| fidgeted uneasily | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uneasily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uneasily trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ uneasily hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uneasily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uneasily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uneasily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uneasily: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.